1. CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
| Chuẩn đầu ra (PLOs) | Mức độ năng lực* |
| PLO1: Áp dụng tri thức toán học, vật lý, cơ sở ngành và chuyên ngành để xác định, mô hình hóa và giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực điện, điện tử một cách chính xác. | C3, P3 |
| PLO2: Phân tích được các hệ thống, thiết bị điện – điện tử một cách rõ ràng để xác định giải pháp giải quyết vấn đề liên quan. | C4, P3 |
| PLO3: Thiết kế hệ thống điện, điện tử đáp ứng một tập hợp các yêu cầu nhất định một cách hoàn chỉnh. | C5, P3 |
| PLO4: Tuân thủ được vấn đề đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp khi giải quyết các vấn đề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử. | C3,P2,A2 |
| PLO5: Có khả năng làm việc nhóm hiệu quả, thích ứng với các môi trường làm việc khác nhau để giải quyết các vấn đề phức hợp liên quan đến nghề nghiệp điện điện tử. | C3,P3,A2 |
MA TRẬN HỌC PHẦN
| Chuẩn đầu ra | PLO1 | PLO2 | PLO3 | PLO4 | PLO5 | PLO6 | PLO7 | ||||||||||||||||
| PI | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | ||||
| STT | Mã học phần | Học phần | Học kỳ | Số tín chỉ | |||||||||||||||||||
| 1 | BAS1150 | Triết học Mác-Lê nin | Kỳ 1 | 3 | I | I | |||||||||||||||||
| 2 | BAS1203 | Giải tích 1 | Kỳ 1 | 3 | I | I | |||||||||||||||||
| 3 | INT1154 | Tin học cơ sở 1 | Kỳ 1 | 2 | I | I | I | ||||||||||||||||
| 4 | BAS1201 | Đại số | Kỳ 1 | 3 | I | I | |||||||||||||||||
| 5 | BAS1106 | Giáo dục thể chất 1 | Kỳ 1 | 2 | |||||||||||||||||||
| 6 | BAS1105 | Giáo dục quốc phòng | Kỳ 1 | 3 | |||||||||||||||||||
| 7 | BAS1151 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin | Kỳ 2 | 2 | I | I | |||||||||||||||||
| 8 | BAS1157 | Tiếng Anh (Course 1) | Kỳ 2 | 4 | I | I | I | ||||||||||||||||
| 9 | BAS1204 | Giải tích 2 | Kỳ 2 | 3 | I | I | |||||||||||||||||
| 10 | BAS1224 | Vật lý 1 và thí nghiệm | Kỳ 2 | 4 | I | I | |||||||||||||||||
| 11 | INT1155 | Tin học cơ sở 2 | Kỳ 2 | 2 | I | I | I | ||||||||||||||||
| 12 | BAS1226 | Xác suất thống kê | Kỳ 2 | 2 | I | I | |||||||||||||||||
| 13 | ELE1386 | Nhập môn Kỹ thuật Điện tử | Kỳ 2 | 2 | I | I | I | I | I | ||||||||||||||
| 14 | BAS1107 | Giáo dục thể chất 2 | Kỳ 2 | 2 | |||||||||||||||||||
| 15 | BAS1152 | Chủ nghĩa xã hội Khoa học | Kỳ 3 | 2 | R | R | |||||||||||||||||
| 16 | BAS1158 | Tiếng Anh (Course 2) | Kỳ 3 | 4 | R | R | R | ||||||||||||||||
| 17 | BAS1221 | Toán kỹ thuật | Kỳ 3 | 3 | R | R | |||||||||||||||||
| 18 | ELE13100 | Cấu kiện điện tử | Kỳ 3 | 3 | I | I | I | ||||||||||||||||
| 19 | ELE1318 | Lý thuyết mạch | Kỳ 4 | 3 | |||||||||||||||||||
| 20 | BAS1225 | Vật lý 2 và thí nghiệm | Kỳ 3 | 4 | R | R | |||||||||||||||||
| 21 | Môn kỹ năng mềm 1 | Kỳ 3 | 1 | I | I | I | |||||||||||||||||
| 22 | BAS1122 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | Kỳ 4 | 2 | R | R | |||||||||||||||||
| 23 | BAS1159 | Tiếng Anh (Course 3) | Kỳ 4 | 4 | R | R | R | ||||||||||||||||
| 24 | ELE13101 | Xử lý tín hiệu số | Kỳ 4 | 3 | I | I | I | ||||||||||||||||
| 25 | ELE1309 | Điện tử số | Kỳ 4 | 3 | I | I | I | ||||||||||||||||
| 26 | ELE1310 | Điện tử tương tự | Kỳ 4 | 3 | I | I | I | ||||||||||||||||
| 27 | BSA1221 | Pháp luật đại cương | Kỳ 4 | 2 | R | R | |||||||||||||||||
| 28 | ELE 1319 | Lý thuyết thông tin | Kỳ 5 | 3 | R | R | |||||||||||||||||
| 29 | ELE1320 | Lý thuyết trường điện từ và siêu cao tần | Kỳ 5 | 3 | R | R | |||||||||||||||||
| 30 | BAS1160 | Tiếng Anh (Course 3 plus) | Kỳ 5 | 2 | I | I | I | ||||||||||||||||
| 31 | INT13145 | Kiến trúc máy tính | Kỳ 5 | 3 | R | R | R | ||||||||||||||||
| 32 | BAS1153 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | Kỳ 5 | 2 | R | R | |||||||||||||||||
| 33 | INT13185 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | Kỳ 5 | 3 | R | R | R | ||||||||||||||||
| 34 | ELE1304 | Cơ sở điều khiển tự động | Kỳ 5 | 3 | R | R | R | ||||||||||||||||
| 35 | OTC1301 | Thực hành cơ sở | Kỳ 6 | 3 | R | R | R | I | I | I | |||||||||||||
| 36 | ELE1308 | Điện tử công suất | Kỳ 6 | 3 | E | E | R | R | R | ||||||||||||||
| 37 | ELE1428 | Truyền thông số | Kỳ 6 | 2 | R | R | R | ||||||||||||||||
| 38 | INT1341 | Nhập môn trí tuệ nhân tạo | Kỳ 6 | 3 | R | R | R | I | I | I | |||||||||||||
| 39 | ELE1317 | Kỹ thuật vi xử lý | Kỳ 6 | 3 | R | R | R | I | I | I | |||||||||||||
| 40 | ELE1426 | Thiết kế logic số | Kỳ 6 | 3 | I | I | I | ||||||||||||||||
| 41 | ELE1412 | Đồ án thiết kế mạch điện tử | Kỳ 6 | 2 | R | R | R | I | I | I | |||||||||||||
| 42 | Các môn Kỹ năng mềm 2,3 | Kỳ 7 | 2 | R | R | R | |||||||||||||||||
| 43 | SKD1108 | Phương pháp luận NCKH | Kỳ 7 | ||||||||||||||||||||
| 44 | ELE1415 | Hệ thống nhúng | Kỳ 7 | 3 | R | R | R | ||||||||||||||||
| 45 | Môn theo chuyên ngành | Kỳ 7 | 2 | ||||||||||||||||||||
| ELE1401 | CAD/CAM | Kỳ 7 | E | E | E | R | R | R | |||||||||||||||
| ELE1322 | Thị giác máy tính | Kỳ 7 | |||||||||||||||||||||
| 46 | Môn theo chuyên ngành | Kỳ 7 | 3 | E | E | E | I | I | I | ||||||||||||||
| ELE1423 | Thiết kế hệ thống VLSI | Kỳ 7 | |||||||||||||||||||||
| ELE1332 | Xử lý tiếng nói | Kỳ 7 | |||||||||||||||||||||
| 47 | Môn theo chuyên ngành | Kỳ 7 | 2 | R | R | R | R | R | R | R | R | R | |||||||||||
| ELE1411 | Đồ án Thiết kế hệ thống số | Kỳ 7 | |||||||||||||||||||||
| ELE1414 | Đồ án xử lý tín hiệu số | Kỳ 7 | |||||||||||||||||||||
| 48 | Môn tự chọn 1 (Chọn 1) | Kỳ 7 | 2 | E | E | R | R | R | |||||||||||||||
| ELE1427 | Thiết bị ngoại vị và kỹ thuật ghép nối | Kỳ 7 | |||||||||||||||||||||
| ELE1488 | Cảm biến và Cơ cấu chấp hành | Kỳ 7 | |||||||||||||||||||||
| ELE1416 | Kỹ thuật logic khả trình (PLC) | Kỳ 7 | |||||||||||||||||||||
| ELE1489 | Thiết kế Điện tử tiên tiến | Kỳ 7 | |||||||||||||||||||||
| ELE1422 | Thị giác máy tính | Kỳ 7 | |||||||||||||||||||||
| ELE1429 | Xử lý ảnh y sinh | Kỳ 7 | |||||||||||||||||||||
| ELE14108 | Cơ sở công nghệ đóng gói và dải mạch | Kỳ 7 | |||||||||||||||||||||
| 49 | Môn tự chọn 2 (Chọn 1) | Kỳ 7 | 3 | R | R | R | R | R | R | ||||||||||||||
| ELE14107 | Thiết kế vi mạch số | Kỳ 7 | |||||||||||||||||||||
| ELE14104 | Thị giác máy tính | Kỳ 7 | |||||||||||||||||||||
| 50 | ELE1435 | Thực tập chuyên sâu | Kỳ 8 | 3 | E | E | E | E | E | ||||||||||||||
| 51 | Môn theo chuyên ngành | Kỳ 8 | 2 | E | E | E | E | E | E | ||||||||||||||
| ELE1413 | Đồ án Thiết kế hệ thống nhúng | Kỳ 8 | |||||||||||||||||||||
| ELE14103 | Chuyên đề xử lý tín hiệu và truyền thông | Kỳ 8 | |||||||||||||||||||||
| ELE14108 | Chuyên đề công nghệ bán dẫn | Kỳ 8 | |||||||||||||||||||||
| 52 | Môn theo chuyên ngành | Kỳ 8 | 3 | E | E | E | E | E | E | ||||||||||||||
| ELE1487 | Hệ điều hành nhúng | Kỳ 8 | |||||||||||||||||||||
| ELE1431 | Xử lý tín hiệu số thời gian thực | Kỳ 8 | |||||||||||||||||||||
| ELE14109 | Thiết kế vi mạch tương tự | Kỳ 8 | |||||||||||||||||||||
| 53 | Môn theo chuyên ngành | Kỳ 8 | 3 | E | E | E | E | E | E | ||||||||||||||
| ELE14102 | Mạng cảm biến | Kỳ 8 | |||||||||||||||||||||
| ELE14120 | Học sâu và ứng dụng trong xử lý tín hiệu | Kỳ 8 | |||||||||||||||||||||
| ELE14107 | Thiết kế vi mạch số | Kỳ 8 | |||||||||||||||||||||
| 54 | Chọn 1 học phần | Kỳ 8 | 2 | E | E | E | |||||||||||||||||
| ELE14110 | Thiết kế vi mạch cao tần | Kỳ 8 | |||||||||||||||||||||
| ELE1489 | Thiết kế Điện tử tiên tiến | Kỳ 8 | |||||||||||||||||||||
| ELE14121 | Xử lý tín hiệu trong hệ thống IoT | Kỳ 8 | |||||||||||||||||||||
| 55 | Chọn 1 học phần | Kỳ 8 | 3 | ||||||||||||||||||||
| INT1306 | Mạng máy tính | Kỳ 8 | 3 | ||||||||||||||||||||
| INT1313 | Cơ sở dữ liệu | Kỳ 8 | 3 | ||||||||||||||||||||
| BSA1310 | Kinh tế vi mô | Kỳ 8 | 3 | ||||||||||||||||||||
| 56 | ELE15117 | Thực tập tốt nghiệp | Kỳ 9 | 6 | E | E | E | E | E | E | E | E | E | E | E | E | E | E | |||||
| 57 | ELE15118 | Chọn 1 trong 2 môn | Kỳ 9 | 6 | E | E | E | E | E | E | E | E | E | E | E | E | E | E | E | E | E | E | E |
| HP Thay thế TN | |||||||||||||||||||||||
| Đồ án TN | |||||||||||||||||||||||